MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ TỰ ĐỘNG 877
Liên hệ biết thêm chi tiết:
0918108938-vophuongbk@gmail.com
Hãng cung cấp: Metrohm - Thuỵ Sỹ
Model: 877 Titrino Plus
- Máy được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D664, D4739, D974, D3227,v.v…
- Máy ứng dụng trong các lĩnh vực như: Dược phẩm, thuốc thú y, mỹ phẩm, y tế, môi trường, hóa
Model: 877 Titrino Plus
- Máy được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D664, D4739, D974, D3227,v.v…
- Máy ứng dụng trong các lĩnh vực như: Dược phẩm, thuốc thú y, mỹ phẩm, y tế, môi trường, hóa
học, dầu khí và nhiều lĩnh vực trong phòng thí nghiệm khác.
- Màn hình hiển thị Graphic với đường cong chuẩn độ
- Máy có thể thực hiện được các chuẩn độ như
+ Chuẩn độ Acid, bazo trong môi trường nước và môi trường khan
+ Chuẩn độ oxy hóa khử
+ Chuẩn độ kết tủa
+ Chuẩn độ quang với phổ 523nm hoặc 610nm
+ Chuẩn độ tạo phức
+ Chuẩn độ với điện cực phân cực (Ipol, Upol)
- Nhân tố bơm: Exchange unit
- Bộ Exchange unit thông minh được tích hợp với chíp dữ liệu
- Hoạt động bằng bàn phím hoặc chuột
- Máy khuấy từ: 801
- Chức năng Calibration pH ở 5 điểm
- Chuẩn độ điều kiện với điểm kết thúc (SET)
- Chuẩn độ với điểm cân bằng đều (MET)
- Kết nối với cân, máy in, bàn phím USB, chuột USB,
* Thông số kỹ thuật:
- Mode đo pH.
+ Dải đo: -13 đến 20
+ Độ phân giải: 0,001
+ Độ chính xác đo: +0,003 (+1 digit)
- Mode đo U.
+ Dải đo: -1200 đến 1200mV
+ Độ phân giải: 0,1mV
+ Độ chính xác đo: +0,2 (+1digit)
- Mode đo Ipol.
+ Dòng phân cực: -120 đến 120 mA (số gia 1mA)
+ Dải đo: -1200 đến 1200mV
+ Độ phân giải: 0,1mV
+ Độ chính xác: +0,2 (+1digit)
- Mode đo Upol.
+ Thế phân cực: -1200 đến 1200mV (số gia 10mV)
+ Dải đo: -120 đến 120mA
+ Độ phân giải: 0,01mA
- Dải đo nhiệt độ:
+ Với Sensor Pt 1000: -150oC đến 250oC; độ phân giải 0,1oC; độ chính xác +0,2oC
+ Với Sensor NTC: -5oC đến 250oC; độ phân giải 0,1oC ; độ chính xác +0,6oC
- Exchange Unit
+ Thể tích Cylinder 1ml, 5ml, 10ml, 20ml, 50ml
+ Độ phân giải: 10,000 bước cho mỗi thể tích cylinder
+ Chính xác: Theo tiêu chuẩn ISO/DIN 8655-3
- Màn hình hiển thị Graphic với đường cong chuẩn độ
- Máy có thể thực hiện được các chuẩn độ như
+ Chuẩn độ Acid, bazo trong môi trường nước và môi trường khan
+ Chuẩn độ oxy hóa khử
+ Chuẩn độ kết tủa
+ Chuẩn độ quang với phổ 523nm hoặc 610nm
+ Chuẩn độ tạo phức
+ Chuẩn độ với điện cực phân cực (Ipol, Upol)
- Nhân tố bơm: Exchange unit
- Bộ Exchange unit thông minh được tích hợp với chíp dữ liệu
- Hoạt động bằng bàn phím hoặc chuột
- Máy khuấy từ: 801
- Chức năng Calibration pH ở 5 điểm
- Chuẩn độ điều kiện với điểm kết thúc (SET)
- Chuẩn độ với điểm cân bằng đều (MET)
- Kết nối với cân, máy in, bàn phím USB, chuột USB,
* Thông số kỹ thuật:
- Mode đo pH.
+ Dải đo: -13 đến 20
+ Độ phân giải: 0,001
+ Độ chính xác đo: +0,003 (+1 digit)
- Mode đo U.
+ Dải đo: -1200 đến 1200mV
+ Độ phân giải: 0,1mV
+ Độ chính xác đo: +0,2 (+1digit)
- Mode đo Ipol.
+ Dòng phân cực: -120 đến 120 mA (số gia 1mA)
+ Dải đo: -1200 đến 1200mV
+ Độ phân giải: 0,1mV
+ Độ chính xác: +0,2 (+1digit)
- Mode đo Upol.
+ Thế phân cực: -1200 đến 1200mV (số gia 10mV)
+ Dải đo: -120 đến 120mA
+ Độ phân giải: 0,01mA
- Dải đo nhiệt độ:
+ Với Sensor Pt 1000: -150oC đến 250oC; độ phân giải 0,1oC; độ chính xác +0,2oC
+ Với Sensor NTC: -5oC đến 250oC; độ phân giải 0,1oC ; độ chính xác +0,6oC
- Exchange Unit
+ Thể tích Cylinder 1ml, 5ml, 10ml, 20ml, 50ml
+ Độ phân giải: 10,000 bước cho mỗi thể tích cylinder
+ Chính xác: Theo tiêu chuẩn ISO/DIN 8655-3
Thiết kế và kiểm tra theo tiêu chuẩn EN/IEC/UL 61010-1 CSA-C22.2 No.61010-1, bảo vệ lớp 1, EN/IEC 60529,độ bảo vệ IP40
- Kích thước W x H x D: 142 x 164 x 310mm
- Khối lượng: 2,95kg
- Nguồn điện: 100 - 240V/50-60Hz
- Kích thước W x H x D: 142 x 164 x 310mm
- Khối lượng: 2,95kg
- Nguồn điện: 100 - 240V/50-60Hz

Nhận xét
Đăng nhận xét